Hotline: 0983.643.111 0933.643.111

Kiểm nghiệm chất lượng bao bì dụng cụ nhựa tổng hợp, nhựa PolyCarbonat (PC)

02/04/2016
Kiểm nghiệm chất lượng bao bì dụng cụ nhựa tổng hợp, nhựa PolyCarbonat (PC)
PolyCarbonat (PC) có đặc tính: Tính chống thấm khí, hơi cao hon các loại PE, PVC nhưng thấp hơn PP, PET. Trong suốt, tính bền cơ và độ cứng vững rất cao, khả năng chống mài mòn và không bị tác động bởi các thành phần của thực phẩm. Chịu nhiệt cao (trên 100oC ). - Với khả năng chịu được nhiệt độ cao nên PC được dùng làm bình, chai, nắp chứa thực phẩm cần tiệt trùng như bình sữa cho trẻ em - Màng PC có tính chống thấm khí, hơi kém, giá thành PC cao gấp ba lần PP, PET, PP nên ít được sử dụng.

Muốn lưu hành sản phẩm bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp, nhựa PolyCarbonat (PC) trên thị trường cần phải  xét nghiệm và tự công bố sản phẩm theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP (Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm 2010 Quốc Hội) do Bộ Y tế ban hành. 

Chỉ tiêu xét nghiệm sản phẩm bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp, nhựa PolyCarbonat (PC) phải đáp ứng các yêu cầu theo QCVN 12-1:2011/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.

Công ty Tâm Đức hỗ trợ doanh nghiệm xét nghiệm sản phẩm bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp, nhựa PolyCarbonat (PC) trọn gói bao gồm tư vấn tiêu chuẩn chất lượng, xây dựng chỉ tiêu xét nghiệm, kỹ thuật tiến hành lấy mẫu xét nghiệm, ra kết quả nhanh chóng và chính xác…kết quả xét nghiệm được công nhận và có giá trị trong cả nước và Quốc tế. Để hiểu rõ hơn về chỉ tiêu xét nghiệm sản phẩm bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp, nhựa PolyCarbonat (PC) doanh nghiệp có thể tham khảo các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

THỬ VẬT LIỆU

1.

Ngoại quan

-           

2.

Định danh nhựa

IR

3.

Chì (Pb)

QCVN 12-1:2011/BYT  (GF-AAS)

4.

Cadmi (Cd)

QCVN 12-1:2011/BYT (GF-AAS)

5.

Bis-phenol A (Phenol,P-t- butylphenol)[8]

QCVN 12-1:2011/BYT (GC/MS)

6.

Diphenyl carbonat

QCVN 12-1:2011/BYT (GC/MS)

7.

Amin (triethylamin và tributylamin)

QCVN 12-1:2011/BYT (GC/MS)

THỬ THÔI NHIỄM

7.

Hàm lượng kim loại nặng chiết được trong dung dịch Acid acetic 4% ở điều kiện 600C trong 30 phút [7]

QCVN 12-1:2011/BYT

(Phương pháp so màu)

8.

Lưng KMnO4 s dng[1] tiêu thụ trong nước chiết ở 600C trong 30 phút [7]

QCVN 12-1:2011/BYT

(Phương pháp chuẩn độ)

9.

Hàm lượng Bisphenol A (Phenol,P-t- butylphenol) chiết được trong Heptan[3] 25oC trong 1 gi

QCVN 12-1:2011/BYT (GC/MS)

10.

Hàm lượng Bisphenol A (Phenol,P-t- butylphenol) chiết được trong Ethanol 20% [4] ở 600C trong 30 phút

QCVN 12-1:2011/BYT (GC/MS)

11.

Hàm lượng Bisphenol A (Phenol,P-t- butylphenol) chiết được trong nước [5]   ở điều kiện  600C trong 30 phút [7]

QCVN 12-1:2011/BYT (GC/MS)

12.

Hàm lượng Bisphenol A (Phenol,P-t- butylphenol) chiết được trong Acid acetic 4%[6]  ở điều kiện  600C trong 30 phút [7]

QCVN 12-1:2011/BYT (GC/MS)

13.

Hàm lượng Cặn khô chiết được trong Heptan[3] 25oC trong 1 gi

QCVN 12-1:2011/BYT

(Phương pháp khối lượng)

14.

Hàm lượng Cặn khô chiết được trong Ethanol 20% [4] ở 600C trong 30 phút

QCVN 12-1:2011/BYT

(Phương pháp khối lượng)

15.

Hàm lượng Cặn khô chiết được trong nước [5]   ở điều kiện  600C trong 30 phút [7]

QCVN 12-1:2011/BYT

(Phương pháp khối lượng)

16.

Hàm lượng Cặn khô chiết được trong Acid acetic 4%[6]  ở điều kiện  600C trong 30 phút [7]

QCVN 12-1:2011/BYT

(Phương pháp khối lượng)

[1] Ngoại trừ bao bì, dng cụ thành phần chính là nhựa Phenol, nhựa Melamin và nhựa Ure.

 [3] Áp dng vi bao bì, dng cụ cha đng chất o, du ăn và thực phm chứa cht béo.

[4] Áp dng vi bao bì, dng cụ cha đựng đồ uống cồn.

[5] Áp dng vi bao bì, dng cụ cha đựng thực phm độ pH lớn hơn 5.

[6]Áp dng vi bao bì, dng cụ cha đựng thực phm độ pH nh hơn hoặc bng 5.

[7]Áp dng vi dụng cụ s dng nhiệt độ lớn hơn 1000C và điều kiện ngâm là 950C trong 30 phút.

[8] Không trong bao bì, dng cụ nhựa dành cho tr nh

Dựa vào bảng chỉ tiêu chung ở trên, tùy thuộc vào mục đích kiểm nghiệm: Công bố hợp quy sản phẩm, xin giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm, giám sát chất lượng định kỳ, doanh nghiệp phải kiểm nghiệm toàn bộ các chỉ tiêu trên hoặc được giảm một số chỉ tiêu cho phù hợp với yêu cầu cũng như tối ưu chi phí cho việc kiểm nghiệm.

Hãy GỌI NGAY cho chúng tôi để được tư vấn MIỄN PHÍ 24/7 và cung cấp dịch vụ TỐT NHẤT! 

Tâm Đức luôn đồng hành cùng an toàn thực phẩm.
 

Chi tiết vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CHẤT LƯỢNG TÂM ĐỨC

Địa chỉ: Số 14 đường số 1, KP5, p. Hiệp Bình Chánh, q. Thủ Đức, Tp.HCM

 

Điện thoại: 028.665 65 067

 

Hotline ATTP: 0933.643.111

Phản ánh dịch vụ: 0932 888 518

 

Hotline CBSP: 0983.643.111

Emailattptamduc@gmail.com

Website attptamduc.com || tucongbosanpham.com || thietbithunghiem.com



 

 

Công ty Tâm Đức