Hotline: 0983.643.111 0933.643.111

Kiểm nghiệm chất lượng nước chấm, nước mắm, nước tương

24/03/2016
Kiểm nghiệm chất lượng nước chấm, nước mắm, nước tương
Nước mắm theo cách hiểu thông thường là chất nước rỉ từ cá, tôm và một số động vật nước khác được ướp muối lâu ngày. Nó được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực của các quốc gia Đông Nam Á như Việt Nam và Thái Lan, để làm nước chấm hoặc gia vị chế biến các món ăn. Tại miền nam Trung Quốc, nước mắm cũng được sử dụng, nhưng chỉ dùng để làm dầu hay gia vị trong các món súp và thịt hầm.

 

Công ty Tâm Đức hỗ trợ doanh nghiệm xét nghiệm nước mắm và các loại nước chấm pha sẵn trọn gói bao gồm tư vấn tiêu chuẩn chất lượng, xây dựng chỉ tiêu xét nghiệm, kỹ thuật tiến hành lấy mẫu xét nghiệm, ra kết quả nhanh chóng và chính xác…kết quả xét nghiệm được công nhận và có giá trị trong cả nước và Quốc tế. 


Để hiểu rõ hơn về chỉ tiêu xét nghiệm nước mắm và các loại nước chấm pha sẵn, doanh nghiệp có thể tham khảo các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

CẢM QUAN VÀ CƠ LÝ

 

1.     

Trạng Thái

Cảm quan

 

2.     

Mùi

Cảm quan

 

3.     

Vị

Cảm quan

 

4.     

Màu sắc

Cảm quan

 

5.     

Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường

Cảm quan

CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG CHÍNH

 

6.     

Độ acid (theo acid acetic)(*)

TCVN 3702:2009

 

7.     

Carbohydrate(*)

TCVN 4594:1988

 

8.     

Muối (NaCl)(*)

TCVN 3701:2009

 

9.     

Protein(*)

TCVN 3705:1990

 

10.   

Nito ammoniac(*)

TCVN 3706:1990

 

11.   

Nito acid amin(*)

TCVN 3708:1990

 

12.   

Nito formol(*)

TCVN 3707:1990

 

13.   

Hàm lượng chất khô(*)

FAO, 14/7, 1986

 

14.   

Béo(*)

FAO, 14/7, 1986

 

15.   

Nito amin(*)

TCVN 3707:1990

 

16.   

Urê

TK. Appilication Note SSI – AP – LCMS 0277 – Shimadzu (LCMSMS)

 

17.   

Histamine

TK. EZ : faast (LCMSMS)

 

18.   

Acid amine

TK.EZ : faast (LCMSMS)

DƯ LƯỢNG NITRIT VÀ NITRAT

 

19.   

Nitrit (NO2-)(*)

TK.TCVN 7767:2007

 

20.   

Nitrat (NO3-)(*)

TK.TCVN 7767:2007

KIM LOẠI NẶNG

 

21.   

Arsen (As)(*)

AOAC 986.15 (2011)

 

22.   

Thủy ngân (Hg) (*)

AOAC 974.14 (2011)

 

23.   

Cadimi (Cd) (*)

AOAC 999.11 (2011)

 

24.   

Chì (Pb) (*)

AOAC 999.11 (2011)

ĐỘC TỐ NẤM MỐC

 

25.   

Ochratoxin A

TK. AOAC 2000.03(LC/MS/MS)

 

26.   

Aflatoxin Tổng

TK.AOAC 991.31 (LC/MS/MS)

 

27.   

Aflatoxin/chất (B1, B2, G1, G2)

TK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)

 

28.   

Aflatoxin M1

TK. AOAC 986.16:2002 (HPLC-UV

 

29.   

Deoxynivalenol (DON)

TK.AOAC 986.18 (LC/MS/MS)

VI SINH - Nước chấm nguồn gốc động vật

 

30.   

Tổng số vi khuẩn hiếu khí *

TCVN 4884:2005

(ISO 4833:2003)

 

31.   

Coliforms* (CFU)

AOAC 991.14 (3M Petrifilm)

 

32.   

E.coli *(MPN)

TCVN 6846:2007

ISO 7251:2005

 

33.   

Staphylococcus aureus*

AOAC 2003.11 (3M Petrifilm)

 

34.   

Clostridium perfringens*

TCVN 4991:2005

ISO 7937:2004

 

35.   

Salmonella spp *

TCVN 4829:2005

ISO 6579:2004

 

36.   

V. parahaemolyticus*

TCVN 7905-1:2008

ISO 21872 -1:2007

VI SINH - Nước chấm nguồn gốc thực vật

 

37.   

Tổng số vi khuẩn hiếu khí *

TCVN 4884:2005

(ISO 4833:2003)

 

38.   

Coliforms* (CFU)

AOAC 991.14 (3M Petrifilm)

 

39.   

E.coli *(MPN)

TCVN 6846:2007

ISO 7251:2005

 

40.   

Staphylococcus aureus*

AOAC 2003.11 (3M Petrifilm)

 

41.   

Clostridium perfringens*

TCVN 4991:2005

ISO 7937:2004

 

42.   

Nấm men-Nấm mốc*

TCVN 8275-1:2010

ISO 21527-1:2008 (dạng lỏng)

 

43.   

Salmonella spp *

TCVN 4829:2005

ISO 6579:2004

Dựa vào bảng chỉ tiêu chung ở trên, tùy thuộc vào mục đích kiểm nghiệm: Công bố chất lượng sản phẩm, xin giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm, giám sát chất lượng định kỳ, doanh nghiệp phải kiểm nghiệm toàn bộ các chỉ tiêu trên hoặc được giảm một số chỉ tiêu cho phù hợp với yêu cầu cũng như tối ưu chi phí cho việc kiểm nghiệm. 

Quy trình dịch vụ tư vấn và kiểm nghiệm sản phẩm nước chấm - nước mắm - nước tương tại Tâm Đức

quy-trinh-dich-vu-kiem-nghiem-san-pham-nuoc-mam-tam-duc.jpg

Hãy GỌI NGAY cho chúng tôi để được tư vấn MIỄN PHÍ 24/7 và cung cấp dịch vụ TỐT NHẤT! 

Tâm Đức luôn đồng hành cùng an toàn thực phẩm.

 

Chi tiết vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CHẤT LƯỢNG TÂM ĐỨC

Địa chỉ: Số 14 đường số 1, KP5, p. Hiệp Bình Chánh, q. Thủ Đức, Tp.HCM

 

Điện thoại: 028.665 65 067

 

Hotline ATTP: 0933.643.111

Phản ánh dịch vụ: 0932 888 518

 

Hotline CBSP: 0983.643.111

Emailattptamduc@gmail.com

Website attptamduc.com || tucongbosanpham.com || thietbithunghiem.com



 

 

Công ty Tâm Đức