Hotline: 0983.643.111 0933.643.111

Kiểm nghiệm Dầu thực phẩm

05/01/2016
Kiểm nghiệm Dầu thực phẩm
Dầu thực phẩm là một trong những sản phẩm không thể thiếu trong mọi bếp ăn gia đình, hầu như tất cả những món ăn hàng ngày như xào, nướng, chiên…đều không thể thiếu dầu thực phẩm.

Dầu thực phẩm không những làm tăng thêm mùi vị hấp dẫn cho bữa ăn mà nó còn cung cấp một lượng chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể như Viatmin ( A, E,…), cung cấp năng lượng, các acid béo cần thiết, vận chuyển các acid amin tan trong dầu mỡ ( Vitamin A, D, E, K…) cho cơ thể. 

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại dầu ăn với nhiều nhãn hiệu khác nhau cho các nhà nội trợ tha hồ lựa chọn. Tuy nhiên không phải dầu thực phẩm nào cũng tốt, cũng đảm bảo chất lượng, dầu thực phẩm không đảm bảo chất lượng sẽ gây ra nhiều hậu quả khó lường.

Muốn lưu hành sản phẩm dầu thực phẩm trên thị trường cần phải xét nghiệmcông bố chất lượng dầu thực phẩm theo Nghị định 38/2012/NĐ-CP ( Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm 2010 Quốc Hội) do Bộ Y tế ban hành. Ngoài ra, xét nghiệm sản phẩm dầu thực phẩm phải tiến hành định kỳ 06 tháng/ lần đối với những doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh dầu thực phẩm nhằm kiểm soát chất lượng và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

Chỉ tiêu xét nghiệm dầu thực phẩm phải đáp ứng các yêu cầu theo quyết định 46/2007/QĐ-BYT ( Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm), QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm, QCVN 8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm.

 

Công ty Tâm Đức hỗ trợ doanh nghiệm xét nghiệm dầu thực phẩm trọn gói bao gồm tư vấn tiêu chuẩn dầu thực phẩm, xây dựng chỉ tiêu xét nghiệm, kỹ thuật tiến hành lấy mẫu xét nghiệm, ra kết quả nhanh chóng và chính xác…kết quả xét nghiệm được công nhận và có giá trị trong cả nước và Quốc tế. Để hiểu rõ hơn về chỉ tiêu xét nghiệm cà phê, doanh nghiệp có thể tham khảo các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

CẢM QUAN VÀ CƠ LÝ

1.     

Trạng thái

Cảm quan

2.     

Mùi

Cảm quan

3.     

Vị

Cảm quan

CHỈ TIÊU HÓA HỌC

4.     

Acid béo tự do FFA (*)

TCVN 6127:2010

5.     

Chỉ số acid (*)

TCVN 6127:2010

6.     

Chỉ số Iod (*)

TCVN 6122:2010

7.     

Chỉ số Peroxide (*)

TCVN 6121:2010

8.     

Chỉ số xà phòng(*)

TCVN 6126:2007

9.     

Chỉ số ester

TCVN 6127:2010

TCVN 6126:2007

10.   

Béo thô(*)

FAO, 14/7, 1986

11.   

Protein (*)

FAO, 14/7, 1986

12.   

Carbohydrate

TCVN 4594:1988

13.   

Xơ thô

TK. TCVN 5103:1990

14.   

Xơ dinh dưỡng

AOAC 985.29 (2011)

15.   

Hàm lượng nước và chất dễ bay hơi

TCVN 6120:2007

16.   

Hàm lượng chất xà phòng hóa

TCVN 2638-1993

17.   

Chất không xà phòng

AOAC 933.08 (2011)

18.   

Tro tổng(*)

FAO, 14/7, 1986

19.   

Tạp chất

TCVN 6125:2010

20.   

Khối lượng riêng

TCVN 6117:2010

21.   

Nhiệt nóng chảy

AOCS

22.   

Chỉ số khúc xạ

AOCS Cc 7-93

CÁC THÀNH PHẦN KHÁC

23.   

Saturated fatty acid

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

24.   

Monounsaturated fatty acid

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

25.   

Polyunsaturated fatty acid

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

26.   

Trans fat

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

27.   

Omega 3

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

28.   

Omega 6

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

29.   

Omega 9

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

30.   

DHA

TK.AOAC 969.33 for oil (GC/FID)

31.   

Hexane

(GCMS HS)

32.   

Cholesterol

TK.AOAC 970.51 (LCMSMS)

33.   

DEHP

TK. AOAC 2000.01 (GCMS)

34.   

DINP

TK. AOAC 2000.01 (GCMS)

KIM LOẠI NẶNG

35.   

Arsen (As) (*)

AOAC 986.15 (2011)

36.   

Thủy ngân (Hg) (*)

AOAC 974.14 (2011)

37.   

Cadimi (Cd) (*)

AOAC 999.11 (2011)

38.   

Chì (Pb) (*)

AOAC 999.11 (2011)

VITAMIN

39.   

Vitamin K

TK.AOAC 992.06:2011 (HPLC.UV)

40.   

Vitamin A

TK.AOAC 992.06:2011 (HPLC.UV)

41.   

Vitamin D3

TK.AOAC 992.06:2011 (HPLC.UV)

42.   

Vitamin E

TK.AOAC 992.06:2011 (HPLC.UV)

ĐỘC TỐ NẤM MỐC

43.   

Aflatoxin Tổng

TK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)

44.   

Aflatoxin/chất (B1, B2, G1, G2)

TK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)

45.   

Ochratoxin A

AOAC 2000.09(LC/MS/MS)

VI SINH

46.   

Tổng số vi khuẩn hiếu khí (*)

TK.TCVN 4884 : 2005 (ISO 4833.2003)

47.   

Tổng nấm men - nấm mốc (*)

TK._ TCVN 8275-1: 2010 (ISO 21527-1 : 2008)  dạng lỏng

TCVN 8275-2: 2010 (ISO 21527-2 : 2008) _ dạng rắn

48.   

Clostridium perfringens

TCVN 4991 : 2005 (ISO  7937 : 2004)

49.   

Coliforms (*)

TK. TCVN 6848 : 2007 (ISO 4832 : 2005)

50.   

E. coli (*)

TK. TCVN 6846 : 2007 (ISO 7251 : 2005)

51.   

Salmonella (*)

TK. TCVN 4829 : 2005 (ISO 6579 : 2002)

52.   

Staphylococcus aureus (*)

TK. TCVN 4830-1 : 2005 (ISO 688-1 : 1999)

 Dựa vào bảng chỉ tiêu chung ở trên, tùy thuộc vào mục đích kiểm nghiệm: Công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm, công bố chất lượng sản phẩm, xin giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm, giám sát chất lượng định kỳ, doanh nghiệp phải kiểm nghiệm toàn bộ các chỉ tiêu trên hoặc được giảm một số chỉ tiêu cho phù hợp với yêu cầu cũng như tối ưu chi phí cho việc kiểm nghiệm.

Hãy GỌI NGAY cho chúng tôi để được tư vấn MIỄN PHÍ 24/7 và cung cấp dịch vụ TỐT NHẤT! 

Tâm Đức luôn đồng hành cùng an toàn thực phẩm.

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CHẤT LƯỢNG TÂM ĐỨC 
Địa chỉ: 46/10 đường số 26, KP5, p. Hiệp Bình Chánh, q. Thủ Đức, Tp.HCM
Điện thoại: 028.665 65 067   Hotline: 0933.643.111 | 0983.643.111 (Ms. Bích Phượng)
Emailattptamduc@gmail.com
Website
attptamduc.com || congbohopquysanpham.com

Công ty Tâm Đức