Hotline: 0983.643.111 0933.643.111

Kiểm nghiệm mẫu Rau quả và sản phẩm rau quả

24/03/2016
Kiểm nghiệm mẫu Rau quả và sản phẩm rau quả
Công nghệ sản xuất chế biến các sản phẩm từ rau, củ, quả ở dạng cấp đông, đóng hộp, sấy khô, làm mứt … đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân và quốc phòng. Nó góp phần cân bằng thực phẩm giữa các vùng trong cả nước và tăng nguồn hàng xuất khẩu với nước ngoài, hạn chế sự khan hiếm thực phẩm khi giáp hạn và thừa ứ khi vụ rộ, góp phần sử dụng tiết kiệm nguyên liệu thực phẩm, hợp lí hóa việc tổ chức ăn uống thúc đẩy nền sản xuất nông nghiệp và đảm bảo dự trữ thức ăn lâu dài.

 

Hàng trăm loại rau, củ, quả, bao gồm loại có thịt như táo, đào, lê, kiwi và dưa hấu đều có giá trị thương mại vì được dùng làm thức ăn cho người. Chúng có thể được ăn sống, làm mứt hoặc bảo quản theo nhiều cách. Quả cũng được dùng để làm ra các sản phẩm như bánh quy, bánh nướng xốp, sữa chua, kem, bánh ngọt và nhiều loại khác. Nhiều loại quả được dùng làm thức uống, chẳng hạn như nước ép (cam, táo, nho…), hoặc thức uống có cồn.. Quả cũng được dùng làm quà tặng (Giỏ Quà)

Muốn lưu hành sản phẩm từ rau, củ, quả (Rau quả tươi, rau quả đông lạnh, rau quả muối, rau quả khô…) trên thị trường cần phải xét nghiệmcông bố chất lượng sản phẩm theo Nghị định 38/2012/NĐ-CP (Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm 2010 Quốc Hội) do Bộ Y tế ban hành. Ngoài ra, xét nghiệm sản phẩm từ rau, củ, quả phải tiến hành định kỳ 06 tháng/lần đối với những doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh sản phẩm từ rau, củ, quả nhằm kiểm soát chất lượng và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

Chỉ tiêu xét nghiệm sản phẩm từ rau, củ, quả (Rau quả tươi, rau quả đông lạnh, rau quả muối, rau quả khô…) phải đáp ứng các yêu cầu theo quyết định 46/2007/QĐ-BYT (Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm), QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm,

QCVN 8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm.

Công ty Tâm Đức hỗ trợ doanh nghiệm xét nghiệm sản phẩm từ rau, củ, quả (Rau quả tươi, rau quả đông lạnh, rau quả muối, rau quả khô…) trọn gói bao gồm tư vấn tiêu chuẩn chất lượng, xây dựng chỉ tiêu xét nghiệm, kỹ thuật tiến hành lấy mẫu xét nghiệm, ra kết quả nhanh chóng và chính xác…kết quả xét nghiệm được công nhận và có giá trị trong cả nước và Quốc tế. Để hiểu rõ hơn về chỉ tiêu xét nghiệm sản phẩm từ rau, củ, quả (Rau quả tươi, rau quả đông lạnh, rau quả muối, rau quả khô…) doanh nghiệp có thể tham khảo các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

CẢM QUAN VÀ CƠ LÝ

 

 

1.     

Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc )

Cảm quan

 

 

2.     

Tạp chất (cát sạn)

TK. TCVN 4808:2007

 

 

3.     

Tỷ lệ cái, tịnh

TCVN 4414:1987

THÀNH PHẦN CHẤT LƯỢNG

 

 

4.     

Độ ẩm(*)

FAO, 14/7, 1986/ Karfisher

 

 

5.     

Đường tổng(*)

TCVN 4594:1988

 

 

6.     

Đường khử

TCVN 4594:1988

 

 

7.     

Carbohydrate

TCVN 4594:1988

 

 

8.     

Xơ thô

TK.TCVN 5103:1990

 

 

9.     

Tinh bột(*)

FAO, 14/7, 1986

 

 

10.   

Muối (NaCl)

AOAC 937.09 (2011)

 

 

11.   

Piperin

ISO 5564 :1993

 

 

12.   

Acid tổng số(*)

TCVN 4589:1988

 

 

13.   

Acid bay hơi

TCVN 4589:1988

 

 

14.   

Tro tổng(*)

FAO, 14/7, 1986

 

 

15.   

Tro không tan trong HCl(*)

TCVN 7765:2007

 

 

16.   

Phospho tổng số

AOAC 995.11 (2011)

 

 

17.   

Đạm(*)

FAO, 14/7, 1986

 

 

18.   

Béo(*)

FAO, 14/7, 1986

 

 

19.   

Béo bão hòa

TK. AOAC 966.17 (2011)

 

 

20.   

Xơ dinh dưỡng

AOAC 985.29 (2011)

 

 

21.   

Năng lượng (tính từ béo, đạm, carbohydrate)

Bảng NUTRITION FACTS

KIM LOẠI NẶNG

 

 

22.   

Arsen (As)(*)

AOAC 986.15 (2011)

 

 

23.   

Thủyngân (Hg)(*)

AOAC 974.14 (2011)

 

 

24.   

Cadimi (Cd)(*)

AOAC 999.11 (2011)

 

 

25.   

Chì (Pb)(*)

AOAC 999.11 (2011)

VI SINH - Rau quả tươi, rau quả đông lạnh

 

 

26.   

Tổng số vi khuẩn hiếu khí(*)

TCVN 4884:2005

ISO 4833:2003

 

 

27.   

Coliforms(*) (CFU)

TCVN 6848:2007

ISO 4832:2007

 

 

28.   

E.coli(*) (CFU)

TCVN 7924-2:2008

ISO 16649-2:2001

 

 

29.   

Staphylococcus aureus(*)

AOAC 2003.07:2011 (Petrifilm)

 

 

30.   

Clostridium perfringens(*)

TCVN 4991:2005

ISO 7937:2004

 

 

31.   

Salmonella spp (*)

TCVN 4829:2008

ISO 6579:2007

VI SINH - Rau quả muối, rau quả khô, café, hạt điều, tiêu…

 

 

32.   

Tổng số vi khuẩn hiếu khí (*)

TCVN 4884:2005

ISO 4833:2003

 

 

33.   

Coliforms(*) (CFU)

AOAC 991.14:2011 (Petrifilm)

 

 

34.   

E.coli(*) (CFU)

AOAC 991.14:2011 (Petrifilm)

 

 

35.   

Clostridium perfringens(*)

TCVN 4991:2005

ISO 7937:2004

 

 

36.   

Bacillus cereus(*)

TCVN 4992:2005

ISO 7932:2004

 

 

37.   

Nấm men-Nấmmốc(*)

TCVN 8275-1:2010

ISO 21527-1:2008 (dạng lỏng)

TCVN 8275-2:2010

ISO 21527-2:2008 (dạng rắn)

 Dựa vào bảng chỉ tiêu chung ở trên, tùy thuộc vào mục đích kiểm nghiệm: Công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm, xin giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm, giám sát chất lượng định kỳ, doanh nghiệp phải kiểm nghiệm toàn bộ các chỉ tiêu trên hoặc được giảm một số chỉ tiêu cho phù hợp với yêu cầu cũng như tối ưu chi phí cho việc kiểm nghiệm.  

Hãy GỌI NGAY cho chúng tôi để được tư vấn MIỄN PHÍ 24/7 và cung cấp dịch vụ TỐT NHẤT! 

 

Tâm Đức luôn đồng hành cùng an toàn thực phẩm.

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CHẤT LƯỢNG TÂM ĐỨC 
Địa chỉ: 46/10 đường số 26, KP5, p. Hiệp Bình Chánh, q. Thủ Đức, Tp.HCM
Điện thoại: 028.665 65 067   Hotline: 0933.643.111 | 0983.643.111 (Ms. Bích Phượng)
Emailattptamduc@gmail.com
Website
attptamduc.com || congbohopquysanpham.com


Công ty Tâm Đức