Hotline: 0983.643.111 0933.643.111

Công bố chất lượng thực phẩm, những điều cần biết

22/03/2016
Công bố chất lượng thực phẩm, những điều cần biết
Công ty Tâm Đức hướng dẫn thủ tục công bố thực phẩm tại Việt Nam. Bao gồm thủ tục công bố thực phẩm thường và công bố thực phẩm chức năng sản xuất trong nước và nhập khẩu.

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ : Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm, Số/Ký hiệu 15/2018/NĐ-CP được ban hành và có hiệu lực ngày 2 tháng 2 năm 2018,Thay thế Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm; bãi bỏ Chương II Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09 tháng 4 năm 2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.

Theo đó, các sản phẩm thực phẩm được quy định lại thủ tục, trình tự và cơ quan quản lý về việc đăng ký công bố chất lượng sản phẩm.

Sản phẩm đăng ký chất lượng được chia làm 2 nhóm

Nhóm 1:  Tự công bố sản phẩm

Nhóm 2: Đăng ký bản công bố sản phẩm

Công ty Tâm Đức tư vấn MIỄN PHÍ các thủ tục tự công bố sản phẩm và đăng ký bản công bố sản phẩm như sau:

I. Tự công bố sản phẩm

1. Sản phẩm thuộc đối tượng Tự công bố sản phẩm

Theo điều 4 nghị định 15/2018, các sản phẩm thực phẩm thuộc đối tượng Tự công bố sản phẩm gồm:

+ Thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn,

+ Phụ gia thực phẩm,

+ Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm,

+ Dụng cụ chứa đựng thực phẩm,

+ Vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

 

2. Thành phần hồ sơ đối với sản phẩm sản xuất trong nước thuộc đối tượng tự công bố sản phẩm.

a) Bản tự công bố sản phẩm;

b) Mẫu nhãn sản phẩm hoặc nhãn sản phẩm dự kiến

c) Phiếu kết quả kiểm nghiệm chỉ tiêu an toàn thực phẩm của sản phẩm trong thời hạn 12 tháng (bản chính hoặc bản sao chứng thực). 

ho-so-tu-cong-bo-chat-luong-san-pham-sx-trong-nuoc-tam-duc

3. Thành phần hồ sơ đối với sản phẩm nhập khẩu thuộc đối tượng tự công bố sản phẩm

a) Bản tự công bố sản phẩm.

b) Kết quả kiểm nghiệm còn thời hạn 12 tháng hoặc mẫu sản phẩm để kiểm nghiệm.

c) Nhãn sản phẩm (Nhãn gốc +Nhãn phụ sản phẩm).

d) Bản dịch nhãn (nếu nhãn không phải là tiếng Việt)

ho-so-tu-cong-bo-chat-luong-san-pham-nhap-khau-tam-duc

4. Quy trình dịch vụ đăng ký tự công bố sản phẩm

+ Kiểm tra thông tin hồ sơ sản phẩm doanh nghiệp cung cấp.

+ Tư vấn và hỗ trợ Bên A chuẩn bị các hồ sơ pháp lý liên quan tới việc đăng ký bản tự công bố sản phẩm.

+ Xây dựng chỉ tiêu, gửi mẫu kiểm nghiệm, nhận kết quả kiểm nghiệm.

+ Xây dựng hồ sơ tự công bố sản phẩm, chuyển Doanh nghiệp ký.

+ Nộp hồ sơ, đăng ký niêm yết thông tin sản phẩm – bản tự công bố sản phẩm tại cơ quan quản lý.

+ Theo dõi hồ sơ, thông báo cho doanh nghiệp khi thông tin đã được cập nhật trên hệ thống thông tin điện tử của cơ quan quản lý.

+ Trả hồ sơ, các chứng từ liên quan và hướng dẫn doanh nghiệp niêm yết hồ sơ tại công ty.

5. Thời gian đăng ký tự công bố sản phẩm

- Hoàn thành trong 07 ngày làm việc, trong đó:

+ Thời gian kiểm nghiệm 05 ngày

+ Thời gian hoàn thiện, ký và nộp hồ sơ: 01 - 02 ngày.

II. Đăng ký bản công bố sản phẩm

1. Sản phẩm thuộc đối tượng Đăng ký bản công bố sản phẩm

Theo điều 6 nghị định 15/2018, các sản phẩm thực phẩm thuộc đối tượng Đăng ký bản công bố sản phẩm gồm:

+ Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt.

+  Sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.

+  Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y tế quy định.

2. Thành phần hồ sơ đối với sản phẩm thuộc đối tượng Đăng ký bản công bố sản phẩm

+ Bản công bố sản phẩm được quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;

Mẫu nhãn sản phẩm hoặc nhãn sản phẩm dự kiến

+ Phiếu kết quả kiểm nghiệm an toàn thực phẩm của sản phẩm trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ được cấp bởi phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm được công nhận phù hợp ISO 17025 gồm các chỉ tiêu an toàn do Bộ Y tế ban hành theo nguyên tắc quản lý rủi ro phù hợp với quy định của quốc tế hoặc các chỉ tiêu an toàn theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn tương ứng do tổ chức, cá nhân công bố trong trường hợp chưa có quy định của Bộ Y tế (bản chính hoặc bản sao chứng thực);

+ Bằng chứng khoa học chứng minh công dụng của sản phẩm hoặc của thành phần tạo nên công dụng đã công bố (bản chính hoặc bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân). Khi sử dụng bằng chứng khoa học về công dụng thành phần của sản phẩm để làm công dụng cho sản phẩm thì liều sử dụng hàng ngày của sản phẩm tối thiểu phải lớn hơn hoặc bằng 15% lượng sử dụng thành phần đó đã nêu trong tài liệu;

+ Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong trường hợp cơ sở thuộc đối tượng phải cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân);

+ Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) trong trường hợp sản phẩm là thực phẩm bảo vệ sức khỏe áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân).

* Đối với sản phẩm nhập khẩu thuộc đối tượng Đăng ký bản công bố sản phẩm cần có thêm:

+ Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale) hoặc Giấy chứng nhận xuất khẩu (Certificate of Exportation) hoặc Giấy chứng nhận y tế (Health Certificate) của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ/xuất khẩu cấp có nội dung bảo đảm an toàn cho người sử dụng hoặc được bán tự do tại thị trường của nước sản xuất/xuất khẩu (hợp pháp hóa lãnh sự)
Nhãn sản phẩm (Nhãn gốc + Nhãn phụ sản phẩm)

Lưu ý: Các tài liệu trong hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm phải được thể hiện bằng tiếng Việt; trường hợp có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công chứng. Tài liệu phải còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm.

4. Quy trình dịch vụ Đăng ký bản công bố sản phẩm

- Tiếp nhận thông tin từ khách hàng. (MIỄN PHÍ)

- Nghiên cứu và xem xét các tài liệu do khách hàng cung cấp. Tư vấn toàn diện các thủ tục liên quan giúp thuận lợi cho quá trình kinh doanh của Doanh nghiệp sau này, tránh các rủi ro không đáng có. (MIỄN PHÍ)

- Xây dựng chỉ tiêu kiểm nghiệm cho phù hợp với quy định hiện hành. (MIỄN PHÍ gửi mẫu)

- Ký hợp đồng với khách hàng.

- Soạn thảo và nộp hồ sơ tại cơ quan quản lý.

- Theo dõi tiến trình xử lý hồ sơ.

- Gửi Giấy chứng nhận công bố chất lượng sản phẩm cho khách hàng.

quy-trinh-dang-ky-ban-cong-bo-san-pham-tam-duc

5. Thời gian Đăng ký bản công bố sản phẩm

- Thời gian kiểm nghiệm sản phẩm: 10 - 15 ngày

- Thời gian hoàn tất công bố thực phẩm chức năng: 21 ngày.

Hãy GỌI NGAY cho chúng tôi để được tư vấn MIỄN PHÍ 24/7 và cung cấp dịch vụ TỐT NHẤT! 

Tâm Đức luôn đồng hành cùng an toàn thực phẩm.

Chi tiết vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CHẤT LƯỢNG TÂM ĐỨC

Địa chỉ: 46/10 đường số 26, KP5, p. Hiệp Bình Chánh, q. Thủ Đức, Tp.HCM

 

Điện thoại: 028.665 65 067

 

Hotline ATTP: 0933.643.111

Phản ánh dịch vụ: 0932 888 518

 

Hotline CBSP: 0983.643.111

Emailattptamduc@gmail.com

Websiteattptamduc.com | tucongbosanpham.com



 

 

 

Công ty Tâm Đức