Hotline: 0983.643.111 0933.643.111

Kiểm nghiệm chất lượng Mì ăn liền, bún, miến phở...

31/03/2016
Kiểm nghiệm chất lượng Mì ăn liền, bún, miến phở...
Mì ăn liền du nhập vào Việt Nam khá sớm. Hiện nay tại Việt Nam, các sản phẩm mì ăn liền được sử dụng rộng rãi trong mọi tầng lớp nhân dân vì tính tiện dụng và giá trị dinh dưỡng của chúng. Có thể nói sản phẩm mì ăn liền ngày đã phần nào đi vào đời sống của người dân, trở thành một sản phẩm được ưa thích rộng rãi.

Ngày nay người ta càng cải tiến về qui trình công nghệ sản xuất mì ăn liền ngày càng ngon hơn, phong phú về chủng loại và có bao bì đẹp mắt hơn, đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng cao của người tiêu dùng.
Trước nhu cầu to lớn của thị trường, ngành công nghiệp mì ăn liền đã có những bước phát triển mạnh mẽ. Các nhà sản xuất mì ăn liền tại Việt Nam như: Miliket, Colusa, Vifon Acecook, A-one, Asian Food, Masan…đã không ngừng cải tiến, đa dạng hoá sản phẩm như ngoài sản phẩm mì ăn liền, còn có bún, phở, miến ăn liền với các gia vị, hạt nêm khác nhau tạo nên sự phong phú, sôi động của thị trường mì ăn liền hiện nay.

Muốn lưu hành sản phẩm mì ăn liên, bún, miến phở ăn liền trên thị trường cần phải xét nghiệmcông bố chất lượng sản phẩm theo Nghị định 38/2012/NĐ-CP (Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm 2010 Quốc Hội) do Bộ Y tế ban hành. Ngoài ra, xét nghiệm sản phẩm mì ăn liên, bún, miến phở ăn liền phải tiến hành định kỳ 06 tháng/ lần đối với những doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh cà phê nhằm kiểm soát chất lượng và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

Chỉ tiêu xét nghiệm sản phẩm mì ăn liên, bún, miến phở ăn liền phải đáp ứng các yêu cầu theo quyết định 46/2007/QĐ-BYT (Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm), QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm, QCVN 8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm.


Công ty Tâm Đức hỗ trợ doanh nghiệm xét nghiệm sản phẩm mì ăn liên, bún, miến phở ăn liền trọn gói bao gồm tư vấn tiêu chuẩn chất lượng, xây dựng chỉ tiêu xét nghiệm, kỹ thuật tiến hành lấy mẫu xét nghiệm, ra kết quả nhanh chóng và chính xác…kết quả xét nghiệm được công nhận và có giá trị trong cả nước và Quốc tế. Để hiểu rõ hơn về chỉ tiêu xét nghiệm cà phê, doanh nghiệp có thể tham khảo các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

CẢM QUAN VÀ CƠ LÝ

 

1.     

Trạng thái

TCVN 5777:2004

 

2.     

Màu sắc

TCVN 5777:2004

 

3.     

Mùi vị

TCVN 5777:2004

CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG CHÍNH

 

4.     

Độ ẩm(*)

FAO, 14/7, 1986

 

5.     

Đường tổng(*)

TCVN 4594:1988

 

6.     

Độ chua(*)

TCVN 4589:1988

 

7.     

Carbohydrate(*)

TCVN 4594:1988

 

8.     

Xơ thô

TK.TCVN 5103:1990

 

9.     

Tinh bột(*)

FAO, 14/7, 1986

 

10.   

Muối (NaCl)(*)

AOAC 937.09 (2011)

 

11.   

Chỉ số Peroxyt(*)

TCVN 6121:2010

 

12.   

Chỉ số acid(*)

TCVN 6127:2010

 

13.   

Protein thô(*)

FAO, 14/7, 1986

 

14.   

Tro tổng(*)

FAO, 14/7, 1986

 

15.   

Béo tổng(*)

FAO, 14/7, 1986

 

16.   

Béo bão hòa

TK.AOAC 966.17 (2011)

 

17.   

Xơ tiêu hóa (Dietary Fiber)

AOAC 985.29 (2011)

 

18.   

Tro không tan trong HCl(*)

AOAC 920.46 (2011)

 

19.   

Phospho tổng số

AOAC 995.11 (2011)

 

20.   

Cholesterol

TK.AOAC 970.51 (LCMSMS)

 

21.   

Năng lượng (tính từ béo, đạm, carbohydrate)

NUTRITION FACTS

KIM LOẠI NẶNG

 

22.   

Arsen (As) (*)

AOAC 986.15 (2011)

 

23.   

Thủy ngân (Hg) (*)

AOAC 974.14 (2011)

 

24.   

Cadimi (Cd) (*)

AOAC 999.11 (2011)

 

25.   

Chì (Pb) (*)

AOAC 999.11 (2011)

ĐỘC TỐ NẤM MỐC

 

26.   

Aflatoxin Tổng

TK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)

 

27.   

Aflatoxin/chất (B1, B2, G1, G2)

TK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)

 

28.   

Ochratoxin A

AOAC 2000.09(LC/MS/MS)

 

29.   

Deoxynivalenol (DON)

TK.AOAC 986.18 (LC/MS/MS)

 

30.   

Zearalenone

TK .Analytical Chimica Acta 487, p137-143 (LC/MS/MS)

VI SINH

 

31.   

Tổng số vi khuẩn hiếu khí (*)

TCVN 4884:2005

ISO 4833:2003

 

32.   

Coliforms(*) (CFU)

AOAC 991.14:2011 (Petrifilm)

 

33.   

E.coli(*) (CFU)

AOAC 991.14:2011 (Petrifilm)

 

34.   

Staphylococcus aureus(*)

AOAC 2003.07:2011 (Petrifilm)

 

35.   

Clostridium perfringens(*)

TCVN 4991:2005

(ISO 7937:2004)

 

36.   

Bacillus cereus(*)

TCVN 4992:2005

ISO 7932:2004

 

37.   

Nấm men-Nấm mốc(*)

TCVN 8275-2:2010

ISO 21527-2:2008 (dạng rắn)

 

Dựa vào bảng chỉ tiêu chung ở trên, tùy thuộc vào mục đích kiểm nghiệm: Công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm, công bố chất lượng sản phẩm, xin giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm, giám sát chất lượng định kỳ, doanh nghiệp phải kiểm nghiệm toàn bộ các chỉ tiêu trên hoặc được giảm một số chỉ tiêu cho phù hợp với yêu cầu cũng như tối ưu chi phí cho việc kiểm nghiệm.

Để được tư vấn MIỄN PHÍ về xét nghiệm sản phẩm mì ăn liên, bún, miến phở ăn liền cũng như cách xét nghiệm tiết kiệm chi phí và thời gian, hãy gọi ngay cho chúng tôi: (028) 665 65 067 hoặc Hotline: 0983.643.111 – 0933.643.111 (Ms Phượng) hoặc email: attptamduc@gmail.com để được tư vấn MIỄN PHÍ về các chỉ tiêu phù hợp nhất làm bật được đặc tính sản phẩm của bạn và cung cấp dịch vụ tốt nhất. 

Chúng tôi cam kết dịch vụ: Nhanh – Chính xác – Trọn gói – Tiết kiệm – Hậu mãi.

Hãy GỌI NGAY cho chúng tôi để được tư vấn MIỄN PHÍ 24/7 và cung cấp dịch vụ TỐT NHẤT! 

Tâm Đức luôn đồng hành cùng an toàn thực phẩm.

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CHẤT LƯỢNG TÂM ĐỨC 
Địa chỉ: 46/10 đường số 26, KP5, p. Hiệp Bình Chánh, q. Thủ Đức, Tp.HCM
Điện thoại: 028.665 65 067   Hotline: 0933.643.111 | 0983.643.111 (Ms. Bích Phượng)
Emailattptamduc@gmail.com
Website
attptamduc.com || congbohopquysanpham.com

Công ty Tâm Đức