Hotline: 0983.643.111 0933.643.111

Kiểm nghiệm sản phẩm bánh, mứt, kẹo...

24/03/2016
Kiểm nghiệm sản phẩm bánh, mứt, kẹo...
Bánh kẹo - loại sản phẩm không đòi hỏi công nghệ cao, không là mặt hàng thiết yếu trong đời sống. Kẹo là sản phẩm thực phẩm ngọt. Các loại kẹo chứa đường bao gồm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo caramel, kẹo dẻo, kẹo bơ cứng và các loại kẹo khác mà chứa thành phần chủ yếu là đường. Về mặt thương mại, kẹo chứa đường được thành nhiều nhóm tùy theo lượng đường và cấu tạo của chúng.

Kẹo là loại thực phẩm ở dạng viên, thỏi có chứa thành phần chính là đường ăn. Từ này cũng được gọi chung là bánh mứt kẹo, bao hàm bất kỳ loại kẹo ngọt nào, gồm sô-cô-la, kẹo cao su và kẹo đường. Rau quả, các loại hạt mà được lên men và phủ đường được gọi là kẹo hoa quả.

Về cấu tạo, đặc trưng của kẹo là chứa hàm lượng đường đáng kể hoặc kẹo không chứa đường thì sử dụng chất thay thể đường. 

Bánh là một loại thức ăn có hình khối nhất định (vuông, tròn) chế biến bằng bột hoặc ngũ cốc, thường gia thêm gia vị như ngọt, mặn, béo, thường dùng làm món tráng miệng hay ăn vặt có thể ở dạng chín sẵn ăn ngày hoặc cần làm chín (có thể hấp, nướng, chiên, hay nấu sôi) trước khi sử dụng.

Muốn lưu hành sản phẩm bánh, kẹo trên thị trường cần phải xét nghiệmcông bố chất lượng bánh, kẹo theo Nghị định 38/2012/NĐ-CP ( Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm 2010 Quốc Hội) do Bộ Y tế ban hành. Ngoài ra, xét nghiệm bánh, kẹo phải tiến hành định kỳ 06 tháng/ lần đối với những doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh cà phê nhằm kiểm soát chất lượng và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.


Chỉ tiêu xét nghiệm bánh, kẹo phải đáp ứng các yêu cầu theo quyết định
46/2007/QĐ-BYT ( Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm), QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm, QCVN 8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm.

Công ty Tâm Đức hỗ trợ doanh nghiệm xét nghiệm bánh, kẹo trọn gói bao gồm tư vấn tiêu chuẩn chất lượng, xây dựng chỉ tiêu xét nghiệm, kỹ thuật tiến hành lấy mẫu xét nghiệm, ra kết quả nhanh chóng và chính xác…kết quả xét nghiệm được công nhận và có giá trị trong cả nước và Quốc tế. Để hiểu rõ hơn về chỉ tiêu xét nghiệm bánh kẹo, doanh nghiệp có thể tham khảo các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

CẢM QUAN VÀ CƠ LÝ

1.     

Trạng thái

Cảm quan

2.     

Mùi

Cảm quan

3.     

Vị

Cảm quan

CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG CHÍNH

4.     

pH

TK.TCVN 7806:2007

5.     

Độ ẩm(*)

FAO, 14/7, 1986

6.     

Đường tổng(*)

TCVN 4594:1988

7.     

Carbohydrate(*)

TCVN 4594:1988

8.     

Protein thô(*)

FAO, 14/7, 1986

9.     

Béo tổng(*)

FAO, 14/7, 1986

10.   

Béo bão hòa

TK.AOAC 966.17 (2011)

11.   

Xơ thô

TK.TCVN 5103:1990

12.   

Xơ tiêu hóa (Dietary Fiber)

AOAC 985.29 (2011)

13.   

Độ chua(*)

TCVN 4589:1988

14.   

Tro tổng(*)

FAO, 14/7, 1986

15.   

Tro không tan trong HCl(*)

AOAC 920.46 (2011)

16.   

Phospho tổng số

AOAC 995.11 (2011)

17.   

Năng lượng (tính từ béo, đạm, carbohydrate)

Bảng NUTRITION FACTS

KIM LOẠI NẶNG

18.   

Arsen (As) (*)

AOAC 986.15 (2011)

19.   

Thủy ngân (Hg) (*)

AOAC 974.14 (2011)

20.   

Cadimi (Cd) (*)

AOAC 999.11 (2011)

21.   

Chì (Pb) (*)

AOAC 999.11 (2011)

ĐỘC TỐ NẤM MỐC

22.   

Aflatoxin Tổng

TK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)

23.   

Aflatoxin/chất (B1, B2, G1, G2)

TK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)

24.   

Ochratoxin A

AOAC 2000.09(LC/MS/MS)

25.   

Deoxynivalenol (DON)

TK.AOAC 986.18 (LC/MS/MS)

26.   

Zearalenone

TK .Analytical Chimica Acta 487, p137-143 (LC/MS/MS)

VI SINH

27.   

Tổng số vi khuẩn hiếu khí (*)

TCVN 4884:2005

ISO 4833:2003

28.   

Coliforms(*) (CFU)

AOAC 991.14:2011 (Petrifilm)

29.   

E.coli(*) (CFU)

AOAC 991.14:2011 ( Petrifilm)

30.   

Staphylococcus aureus(*)

AOAC 2003.07:2011 (Petrifilm)

31.   

Clostridium perfringens(*)

TCVN 4991:2005

(ISO 7937:2004)

32.   

Bacillus cereus(*)

TCVN 4992:2005

ISO 7932:2004

33.   

Nấm men-Nấm mốc(*)

TCVN 8275-2:2010

ISO 21527-2:2008 (dạng rắn)

Ngoài ra, đối với từng loại sản phẩm khác nhau, thành phần sử dụng trong sản xuất sản phẩm khác nhau, có thể kiểm nghiệm thêm các chỉ tiêu Vitamin, khoáng chất dinh dưỡng, màu thực phẩm, phụ gia thực phẩm khác được dùng trong sản xuất.

Dựa vào bảng chỉ tiêu chung ở trên, tùy thuộc vào mục đích kiểm nghiệm: Công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm, công bố chất lượng sản phẩm, xin giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm, giám sát chất lượng định kỳ, doanh nghiệp phải kiểm nghiệm toàn bộ các chỉ tiêu trên hoặc được giảm một số chỉ tiêu cho phù hợp với yêu cầu cũng như tối ưu chi phí cho việc kiểm nghiệm.

 Hãy GỌI NGAY cho chúng tôi để được tư vấn MIỄN PHÍ 24/7 và cung cấp dịch vụ TỐT NHẤT!

Tâm Đức luôn đồng hành cùng Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh thực phẩm.

Chúng tôi cam kết dịch vụ: Nhanh – Chính xác – Trọn gói – Tiết kiệm – Hậu mãi.


CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CHẤT LƯỢNG TÂM ĐỨC 
Địa chỉ: 46/10 đường số 26, KP5, p. Hiệp Bình Chánh, q. Thủ Đức, Tp.HCM
Điện thoại: 028.665 65 067   Hotline: 0933.643.111 | 0983.643.111 (Ms. Bích Phượng)
Email: attptamduc@gmail.com
Websiteattptamduc.com || congbohopquysanpham.com

 

Công ty Tâm Đức