Hotline: 0983.643.111 0933.643.111

Kiểm nghiệm chất lượng cà phê (cà phê hạt rang, cà phê rang xay, cà phê bột, cà phê hòa tan...)

24/03/2016
Kiểm nghiệm chất lượng cà phê (cà phê hạt rang, cà phê rang xay, cà phê bột, cà phê hòa tan...)
Cà phê (gốc từ café trong tiếng Pháp) là một loại thức uống màu đen có chứa chất caffein và được sử dụng rộng rãi và phổ biến trên thị trường trong nước cũng như Quốc tế, được sản xuất từ những hạt cà phê được rang lên, từ cây cà phê. Có Ba dòng cây cà phê chính là: · Coffea arabica (Cà phê Arabica) – cà phê chè, cà phê Blue Mountain; · Coffea canephora (Cà phê Robusta) – cà phê vối; · Coffea excelsa (Cà phê Liberia) - cà phê mít

Để thuận tiện trong quá trình sử dụng cũng như khẩu vị của nhiều đối tượng, ngoài cà phê rang xay thuần túy còn có nhiều dòng sản phẩm cà phê khác như: Cà phê hòa tan, cà phê tách cafein, cà phê túi lọc, cà phê viên…

Muốn lưu hành sản phẩm cà phê trên thì trường cần phải xét nghiệmcông bố chất lượng cà phê theo Nghị định 38/2012/NĐ-CP  (Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm 2010 Quốc Hội) do Bộ Y tế ban hành. Ngoài ra, xét nghiệm cà phê phải tiến hành định kỳ 06 tháng/lần đối với những doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh cà phê nhằm kiểm soát chất lượng và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

Chỉ tiêu xét nghiệm cà phê phải đáp ứng các yêu cầu theo quyết định 46/2007/QĐ-BYT (Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm), QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm, QCVN 8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm.

Công ty Tâm Đức hỗ trợ doanh nghiệm xét nghiệm cà phê trọn gói bao gồm tư vấn tiêu chuẩn cà phê, xây dựng chỉ tiêu xét nghiệm, kỹ thuật tiến hành lấy mẫu xét nghiệm, ra kết quả nhanh chóng và chính xác…kết quả xét nghiệm được công nhận và có giá trị trong cả nước và Quốc tế. Để hiểu rõ hơn về chỉ tiêu xét nghiệm cà phê, doanh nghiệp có thể tham khảo các chỉ tiêu sau:

STT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM

CẢM QUAN VÀ CƠ LÝ

1.     

Cảm quan (trạng thái, mùi, vị)

Cảm quan

2.     

Tạp chất (cát sạn)

TCVN 4808 - 2007

3.     

Hạt bị lỗi

TCVN 4808 – 2007

4.     

Hạt tốt

TCVN 4808 – 2007

5.     

Mảnh vỡ

TCVN 4808 – 2007

6.     

Độ mịn trên rây ø

TCVN 5251 - 1990

CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG – CHỈ TIÊU HÓA LÝ

7.     

Độ ẩm (*)

Mục 8.1- Manuals of Food quality control 14/7 - FAO : 1986

8.     

Cafein (*)

TCVN 6603:2000

9.     

Các hợp chất tan trong nước

TCVN 5610-2007

10.   

Protein thô(*)

Mục 8.3 - Manuals of Food quality control 14/7 - FAO : 1986

11.   

Carbohydrate

TCVN 4594:1988

12.   

Béo tổng(*)

Mục 8.2 - Manuals of Food quality control 14/7 - FAO : 1986

13.   

Xơ thô (*)

TK.TCVN 5714-2007

14.   

Tro tổng (*)

Mục 8.4 - Manuals of Food quality control 14/7 - FAO : 1986

15.   

Tro không tan trong HCl (*)

TCVN 7765-2007

16.   

Năng lượng (tính từ béo, đạm, carbohydrate)

Bảng NUTRITION FACTS

KIM LOẠI VÀ CÁC NGUYÊN TỐ VI LƯỢNG

17.   

Natri (Na)

AOAC 969.23:2011 (AAS)

18.   

Kali (K)

AOAC 969.23:2011 (AAS)

19.   

Magie (Mg)

AOAC 968.08:2011 (AAS)

20.   

Sắt (Fe) (*)

AOAC 999.11:2011 (AAS)

21.   

Kẽm (Zn) (*)

AOAC 999.11:2011 (AAS)

22.   

Asen (As) (*)

AOAC 986.15:2011 (AAS)

23.   

Cadimi (Cd) (*)

AOAC 999.11:2011 (AAS)

24.   

Chì (Pb) (*)

AOAC 999.11:2011 (AAS)

25.   

Thủy ngân (Hg) (*)

AOAC 974.14:2011 (AAS)

ĐỘC TỐ NẤM MỐC

26.   

Ochratoxin A

AOAC 2000.03(LC/MS/MS)

27.   

Aflatoxin/chất (B1, B2, G1, G2)

TK.AOAC 991.31(LC/MS/MS)

28.   

Aflatoxin M1

AOAC 986.16:2002 (HPLC-UV

29.   

Aflatoxin Tổng

TK.AOAC 991.31 (LC/MS/MS)

VI SINH

30.   

Tổng số vi khuẩn hiếu khí(*)

TCVN 4884 : 2005

(ISO 4833 : 2003)

31.   

Coliforms(*)

TCVN 6848:2007

(ISO 4832:2007)

32.   

E. coli(*)

TCVN 7924-2 : 2008

(ISO 16649-2:2004)

33.   

Clostridium perfringens(*)

TCVN 4991 : 2005

(ISO 7937 : 2004)

34.   

Bacillus cereus(*)

TCVN 4992 : 2005

(ISO 7932 : 2004)

35.   

Tổng nấm men - nấm mốc(*)

TCVN 8275-1:2010

(ISO 21527-1:2008)

TCVN 8275-2:2010

(ISO 21527-2:2008)

 Dựa vào bảng chỉ tiêu chung ở trên, tùy thuộc vào mục đích kiểm nghiệm: Công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm, công bố chất lượng sản phẩm, xin giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm, giám sát chất lượng định kỳ, doanh nghiệp phải kiểm nghiệm toàn bộ các chỉ tiêu trên hoặc được giảm một số chỉ tiêu cho phù hợp với yêu cầu cũng như tối ưu chi phí cho việc kiểm nghiệm.

Hãy GỌI NGAY cho chúng tôi để được tư vấn MIỄN PHÍ 24/7 và cung cấp dịch vụ TỐT NHẤT!
Tâm Đức luôn đồng hành cùng Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh thực phẩm.

 

Chúng tôi cam kết dịch vụ: Nhanh – Chính xác – Trọn gói – Tiết kiệm – Hậu mãi.


CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CHẤT LƯỢNG TÂM ĐỨC 
Địa chỉ: 46/10 đường số 26, KP5, p. Hiệp Bình Chánh, q. Thủ Đức, Tp.HCM
Điện thoại: 028.665 65 067   Hotline: 0933.643.111 | 0983.643.111 (Ms. Bích Phượng)
Email: attptamduc@gmail.com
Websiteattptamduc.com || congbohopquysanpham.com

Công ty Tâm Đức